Bảng giá đất Bảng giá đất

Bảng giá đất thuộc Thành phố Bà Rịa (khu tái định cư H20) 2015

Những tuyến đường thuộc khu tái định cư H20 Thành Phố Bà Rịa

(Theo Quyết định 65 /2014/QĐ-UBND)

Ngày ban hành : 19/12/2014

Ngày hiệu lực : 01/01/2015

Tải file

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

 

Từ

Đến

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

1

Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân)

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

2

Huỳnh Khương An (B2)

Đường 27/4

Phạm Ngọc Thạch

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

3

Lưu Chí Hiếu (B1)

Đường 27/4

Trần Khánh Dư (A1)

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

4

Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết)

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

5

Phạm Phú Thứ (A2)

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

6

Phan Văn Hớn (B5)

Tôn Thất Thuyết (A3)

Huỳnh Khương An(B2)

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

7

Tản Đà (B4)

Hùng Vương

Huỳnh Khương An(B2)

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

8

Tăng Bạt Hổ (A4)

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

9

Trần Khánh Dư (A1)

Nguyễn Văn Trỗi

Huỳnh Khương An(B2)

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 
 

 


Văn Bản Mới Văn Bản Mới

Lịch công tác Lịch công tác

Thống Kê Truy Cập Thống Kê Truy Cập

Đang truy cập: 13
Tất cả: 323545