Bảng giá đất Bảng giá đất

Bảng giá đất Huyện Đất Đỏ (nông thôn) 2015

Những tuyến đường thuộc nông thôn huyện Đất Đỏ

(Theo Quyết định 65 /2014/QĐ-UBND)

Ngày ban hành : 19/12/2014

Ngày hiệu lực : 01/01/2015

Tải file

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

1

Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 từ Ngã 3 Phước Hội đến giáp Cống Cầu làng (giáp TT Đất Đỏ)

1

0.64

720

2

Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) đến ngã 3 ông Quang Hổ

1

0.64

720

3

Đường từ Cảng tạm Lộc An đến ngã 3 giáp đường ven biển

1

0.64

720

4

Đường từ cầu ông Hem đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)

2

 

461

5

Đường từ ngã 3 Lộc An đến Giáp đường ven biển (đường Phước Hội đi Lộc An)

1

0.64

720

6

Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã

1

0.64

720

7

Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)

1

0.64

720

8

Đường ven biển

Ngã 3 quán Hương

Cầu Sa (giáp xã Lộc An)

1

0.64

720

Cầu Sa

Cầu ông Hem (Quán Sáu An)

1

0.96

1,080

Cầu ông Hem (Quán Sáu An)

Cầu sông Ray

1

0.64

720

9

QL55

Cống Dầu 

Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)

1

0.64

720

10

TL44A

Cầu Bà Mía

Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)

1

0.64

720

11

TL44B

Ngã 3 UBND xã Phước Hội

Ngã 3 Bàu Sắn

1

0.64

720

Ngã 3 Bàu Sắn

Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)

2

1.25

576

12

TL52

Cầu Bà Sản

Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)

1

0.5

576

 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân

Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)

1

0.64

720

13

Các tuyến đường chưa xác định, đã được trải nhựa do huyện, xã quản lý

2

0.8

369

14

Các tuyến đường chưa xác định, đã được nâng cấp cấp phối do huyện, xã quản lý

2

0.64

295

 

 


Văn Bản Mới Văn Bản Mới

Lịch công tác Lịch công tác

Thống Kê Truy Cập Thống Kê Truy Cập

Đang truy cập: 24
Tất cả: 393289