Bảng giá đất Bảng giá đất

Bảng giá đất Huyện Long Điền (đô thị) 2015

Những tuyến đường thuộc đô thị huyện Long Điền

(Theo Quyết định 65 /2014/QĐ-UBND)

Ngày ban hành : 19/12/2014

Ngày hiệu lực : 01/01/2015

Tải file

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở

(sau khi đã có hệ số)

 

Từ

Đến

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

A

Thị trấn Long Điền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bùi Công Minh

Ngã 4 Ngân Hàng

Miễu Cây Quéo

1

1.1

3,880

2,339

1,646

1,126

 

2

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo)

3

0.5

630

394

276

197

 

3

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6

3

0.5

630

394

276

197

 

4

Cao Văn Ngọc

Bùi Công Minh

Phạm Hồng Thái

3

 

1,260

788

551

394

 

5

Châu Văn Biếc

Mạc Thanh Đạm

Chùa bà

3

 

1,260

788

551

394

 

6

Dương Bạch Mai

Ngã 5 Long Điền

Cây xăng Bàu Thành

2

 

2,126

1,260

882

630

 

7

Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương

Đường quy hoạch số 10

Đường quy hoạch số 7

3

 

1,260

788

551

394

 

8

Đường chữ U tại khu phố Long An

Ngã 3 Trường Trần Văn Quan

Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu

3

 

1,260

788

551

394

 

9

Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam

Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35

Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)

3

0.5

630

394

276

197

 

10

Đường quy hoạch số 2

Võ Thị Sáu

Mạc Thanh Đạm

3

 

1,260

788

551

394

 

11

Đường quy hoạch số 7

Trần Xuân Độ

Mạc Thanh Đạm

3

 

1,260

788

551

394

 

12

Đường quy hoạch số 8

Võ Thị Sáu

Mạc Thanh Đạm

3

 

1,260

788

551

394

 

13

Đường quy hoạch số 9

Đường quy hoạch số 7

Dương Bạch Mai

3

 

1,260

788

551

394

 

14

Đường quy hoạch số 11

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 14

3

 

1,260

788

551

394

 

15

Đường quy hoạch số 12

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 14

3

 

1,260

788

551

394

 

16

Đường quy hoạch số 13

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 14

3

 

1,260

788

551

394

 

17

Đường quy hoạch số 14

Võ Thị Sáu

Hương lộ 10

3

 

1,260

788

551

394

 

18

Đường quy hoạch số 16

Phạm Hữu Chí

Giáp ranh xã An Ngãi

3

 

1,260

788

551

394

 

19

Đường quy hoạch số 17

Võ Thị Sáu

Quốc lộ 55

3

 

1,260

788

551

394

 

20

Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương

Mạc Thanh Đạm

Trần Hưng Đạo

3

 

1,260

788

551

394

 

21

Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún

3

 

1,260

788

551

394

 

22

Hồ Tri Tân

Võ Thị Sáu

Vòng xoay Vũng Vằn

3

 

1,260

788

551

394

 

23

Hương lộ 10

Ngã 5 Long Điền

Trại huấn luyện chó Long Toàn

3

1.25

1,575

985

689

493

 

24

Lê Hồng Phong

Đình Long Phượng

Đường quy hoạch số 7

3

0.8

1,008

630

441

315

 

25

Mạc Đĩnh Chi

Mạc Thanh Đạm

Nguyễn Công Trứ

3

 

1,260

788

551

394

 

26

Mạc Thanh Đạm

Đường bao Công Viên

Ngã 5 Long Điền

1

1.1

3,880

2,339

1,646

1,126

 

27

Ngô Gia Tự

Ngã 3 Bàu ông Dân

Nguyễn Văn Trỗi

3

 

1,260

788

551

394

 

28

Nguyễn Công Trứ

Mạc Thanh Đạm

Trụ sở khu phố Long Liên

3

 

1,260

788

551

394

 

29

Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền

Đường quy hoạch số 17

Phạm Hồng Thái

3

 

1,260

788

551

394

 

30

Nguyễn Thị Minh Khai

Võ Thị Sáu

Lê Hồng Phong

3

0.8

1,008

630

441

315

 

31

Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2)

Võ Thị Sáu

Quốc lộ 55

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

 

32

Phạm Hồng Thái

Võ Thị Sáu

Nguyễn Văn Trỗi

3

 

1,260

788

551

394

 

33

Phạm Hữu Chí

Võ Thị Sáu

Đường TL44A

3

 

1,260

788

551

394

 

34

Phan Đăng Lưu

 

 

3

 

1,260

788

551

394

 

35

Quốc lộ 55

Vòng xoay Vũng Vằn

Giáp ranh xã An Ngãi

3

 

1,260

788

551

394

 

36

Tỉnh lộ 44A

Vòng xoay Vũng Vằn

Giáp ranh xã An Ngãi

2

 

2,126

1,260

882

630

 

37

Tỉnh lộ 44B

Ngã 3 Bàu ông Dân

Giáp ranh xã An Ngãi

3

 

1,260

788

551

394

 

38

Trần Hưng Đạo

Võ Thị Sáu

Dương Bạch Mai

3

 

1,260

788

551

394

 

39

Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1)

Võ Thị Sáu

Dương Bạch Mai

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

 

40

Viền quanh chợ mới Long Điền

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 9

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

 

Cổng sau chợ mới Long Điền

Đường quy hoạch số 9

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

 

Dương Bạch Mai

Hết dãy phố Chợ Mới

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

 

41

Võ Thị Sáu

Miễu ông Hổ

Ngã 3 Bàu ông Dân

1

1.1

3,880

2,339

1,646

1,126

 

Ngã 3 Bàu ông Dân

Cây xăng Bàu Thành

2

 

2,126

1,260

882

630

 

B

Thị trấn Long Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường nội bộ Khu TĐC số 1

3

0.5

630

394

276

197

 

2

Đường quy hoạch số 01

Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

 

Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91)

Đường quy hoạch số 8

1

0.8

2,822

1,701

1,197

819

 

Đường quy hoạch số 8

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 

2

 

2,126

1,260

882

630

 

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 

Quy hoạch số 11

3

 

1,260

788

551

394

 

Đường quy hoạch số 11

Cuối tuyến về hướng núi

3

 

1,260

788

551

394

 

3

Đường quy hoạch số 2

Đường thị trấn Long Hải

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 

2

 

2,126

1,260

882

630

 

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Cuối tuyến quy hoạch số 2

3

 

1,260

788

551

394

 

4

Đường quy hoạch số 3

Đường trung tâm thị trấn

 Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

2

 

2,126

1,260

882

630

 

Tỉnh lộ 44A GĐ2

Cuối tuyến về hướng núi

3

 

1,260

788

551

394

 

5

Đường quy hoạch số 4

Đường thị trấn Long Hải

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

2

 

2,126

1,260

882

630

 

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Cuối tuyến quy hoạch số 4

3

 

1,260

788

551

394

 

6

Đường quy hoạch số 6

Ngã 3 Long Hải

Dinh Cô

1

1.2

4,234

2,551

1,795

1,229

 

7

Đường quy hoạch số 08

Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải

Cuối tuyến (khu vực đô thị)

2

 

2,126

1,260

882

630

 

8

Đường quy hoạch số 9

Phía sau Dinh Cô

Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

2

1.2

2,551

1,512

1,058

756

 

Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)

2

 

2,126

1,260

882

630

 

9

Đường quy hoạch số 11

Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải

Cuối tuyến (khu vực đô thị)

3

 

1,260

788

551

394

 

10

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Giáp ranh xã Phước Hưng 

Đường ống dẫn khí

2

1.2

2,551

1,512

1,058

756

 

Đường ống dẫn khí

Đường Trung tâm thị trấn Long Hải

2

 

2,126

1,260

882

630

 

11

Đường trung tâm thị trấn Long Hải

Ngã 3 Lò Vôi

Giáp ranh thị trấn Phước Hải

1

1.2

4,234

2,551

1,795

1,229

 

12

Đường viền quanh chợ mới Long Hải

 

 

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024
 

 
 

 


Văn Bản Mới Văn Bản Mới

Lịch công tác Lịch công tác

Thống Kê Truy Cập Thống Kê Truy Cập

Đang truy cập: 15
Tất cả: 393280