Bảng giá đất Bảng giá đất

Bảng giá đất Huyện Xuyên Mộc (đô thị) 2015

Những tuyến đường thuộc đô thị huyện Xuyên Mộc

(Theo Quyết định 65 /2014/QĐ-UBND)

Ngày ban hành : 19/12/2014

Ngày hiệu lực : 01/01/2015

Tải file

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở

(sau khi đã có hệ số)

 

Từ

Đến

   

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

1

Bạch Mai

 Bình Giã

Phạm Văn Đồng 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

2

Bình Giã

 QL 55

Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc

2

0.75

1,520

900

630

450

 

3

Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu:

Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu

Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)

2

 

2,025

1,200

840

600

 

 Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh

Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn

2

 

2,025

1,200

840

600

 

4

Đoạn đường từ đường 27/4 đến giáp đường đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (bên hông quán Nguyễn)

2

0.75

1,520

900

630

450

 

5

Đoạn đường từ Quốc lộ 55 đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)

2

0.75

1,520

900

630

450

 

6

Đoạn giao QL 55 và đường 27/4 (Bên hông Chi nhánh Ngân hàng Công Thương )

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

7

Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu

2

 

2,025

1,200

840

600

 

8

Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang

2

 

2,025

1,200

840

600

 

9

Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu

1

 

3,360

2,025

1,425

975

 

10

Đường vành đai thị trấn Phước Bửu

Giáp Huỳnh Minh Thạnh

Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

11

Đường Xuyên Phước Cơ

Ngã ba bến xe

Giao đường 27/4,có vỉa hè

1

0.75

2,520

1,519

1,069

731

 

Đường 27/4

Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

12

Hoàng Việt

Bình Giã

Hết đường nhựa

2

0.75

1,520

900

630

450

 

13

Hùng Vương (Điện Biên Phủ cũ)

Đoạn có vỉa hè

 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

14

Huỳnh Minh Thạnh

Giáp Quốc lộ 55 

Điểm giáp đường 27/4

1

 

3,360

2,025

1,425

975

 

Đường 27/4

Đường Hùng Vương

1

 

3,360

2,025

1,425

975

 

Đường Hùng Vương

Đường Xuyên Phước Cơ 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

 

Đoạn còn lại (đá xô bồ)

4

 

750

525

375

263

 

 

15

Lê Lợi

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

16

Lý Tự Trọng

Đoạn có trải nhựa

 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

17

Nguyễn Huệ

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

18

Nguyễn Minh Khanh

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

19

Nguyễn Văn Linh

Quốc lộ 55

Đường 27/4 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

20

Phạm Hùng

Xuyên Phước Cơ

Huỳnh Minh Thạnh

2

0.75

1,520

900

630

450

 

Huỳnh Minh Thạnh

Giáp đường bên hông quán Nguyễn 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

21

Phạm Văn Đồng

Quốc lộ 55

Bình Giã

2

 

2,025

1,200

840

600

 

22

Quốc lộ 55

Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè

1

 

3,360

2,025

1,425

975

 

 

23

Tôn Đức Thắng

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

24

Tôn Thất Tùng

Quốc lộ 55 

Bình Giã

2

0.75

1,520

900

630

450

 

25

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

26

Trần Phú

Đoạn đường nhựa có vỉa hè

2

 

2,025

1,200

840

600

 

 

Đoạn đường còn lại (đá xô bồ)

4

 

750

525

375

263

 

 

27

Trần Văn Trà

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

28

Võ Thị Sáu

Quốc lộ 55 

Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

29

Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu

Phạm Hùng

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

30

Đoạn đường từ đường 27/4 (đối diện quán Nguyễn) đến đường Vành đai (đoạn trải nhựa)

2

0.75

1,520

900

630

450

 

31

Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m

2

0.75

1,520

900

630

450

 

32

Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên

2

 

2,025

1,200

840

600

 

33

Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m

4

1.2

900

630

450

316

 

34

Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè

2

0.75

1,520

900

630

450

 

35

Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè

3

 

1,200

750

525

375

 

36

Các tuyến đường còn lại chưa xác định ở trên được nhà nước đầu tư xây dựng, do huyện, thị trấn quản lý

4

 

750

525

375

263

 
 

 


Văn Bản Mới Văn Bản Mới

Lịch công tác Lịch công tác

Thống Kê Truy Cập Thống Kê Truy Cập

Đang truy cập: 3
Tất cả: 393320